• Hyundai grand i10 vẫn ưu thế vượt trội về tính năng và trang bị.
  • Misubisi Mirage nhỉnh hơn về kích thước

Đánh Giá Chung

Hyundai đã thành danh trên thị trường Việt Nam cũng như thế giới với chất lượng và độ bao phủ thị trường của các dòng xe lớn dó đó không có gì lạ khi sự xuất hiện của Hyundai ô tô con được sự đón nhận nhanh từ các tín đồ 🙂

Thế hệ hyundai grand i10 ra đời đầu tiên vào năm 2013 , chỉ sau 2 tuần ra mắt đã đạt doanh số kỷ lục 1000 đơn hàng.

hyundai-grand-i10-haiduong-tin-tuc

Misubishi cũng lần đầu tiên bước chân vào thị trường năm 2013 qua hình thức nhập khẩu tại Thái Lan và với yêu thế máy Nhật Bản nên cũng được sự tin dùng trong thời gian ngắn.Só sánh hyundai grand i10 và misubishi mirage

Chúng ta bắt đầu đi so sánh vào chi tiết với hai phiên bản :

Hyundai Grand i10 1.25   VS    misubishi mirage 1.2

  • Hyundai Grand i10 vs Mitsubishi Mirage: Giá bán

Về Giá thành thì Grand i10 thực sự có lợi thế cho khách mua,  cùng phiên bản số Sàn grand i10 cho mức giá thấp hơn tới 26 triệu, trong khi misubishi mirage có giá bằng với bản số tự động  Grand i10 1.2 AT .

   Hyundai Grand i10 1.25 MT       Mitsubishi Mirage 1.2 MT    
422.800.000 VNĐ 448.000.000 VNĐ

– Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage: Thiết kế, kích thước

Hyundai i10 có la zăng 8 chấu, Đèn hậu ôm lấy thân xe khá bóng bẩy, mirage đã cải thiện phần nào các kiểu dáng cổ của các phiên bản cũ

grand-i10-chup-goc-trai

Còn Misubishi mirage đã phần nào bỏ đi sự cục mịch của phiên bản cũ và có phần trẻ trung thời trang hơn

 

3.795 x 1.665 x 1.510 mm

 Hyundai Grand i10 1.25 MT   Thông số   Mitsubishi Mirage 1.2 MT  
3.765 x 1.660 x 1.520 mm Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao)
2.425 mm Chiều dài cơ sở 2.450 mm 167 mm Khoảng sáng gầm xe 160 mm 165/65R14 Kích thước mâm xe 175/55R15

Chiều dài cơ sở có phần ngắn hơn của Hyundai i10 phần nào được bù đắp bởi khoảng sáng gầm xe cho khả năng vượt các địa hình khác nhau tốt hơn xế hộp tới từ Nhật Bản

  • Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage: Trang bị nội thất

    i10 xem ra khá nhỉnh hơn về tiện nghi so với các dòng cùng phân khúc nhỏ hạng A-Seg. Vô Lăng được thiết kế 3 chấu và có tích hợp các nút bấm trên chấu phải trái giúp Tài xế thoải mái hơn với các thao tác tăng âm thanh chọn lựa rảnh tayso sánh nội thất i10 và mirage

    Hyundai Grand i10 1.25 MT Thông số Mitsubishi Mirage 1.2 MT
    Ghế bọc da cao cấp Ghế lái Ghế bọc nỉ chống thấm, chỉnh tay
    Thiết kế thể thao 3 chấu bọc da Vô-lăng Trợ lực điện
    Hệ thống CD/MP3 cho phép kết nối iPad và USB Hệ thống giải trí Hệ thống CD kết nối MP3/AUX/USB/Bluetooth, màn hình hiển thị đa thông tin
    4 loa Dàn âm thanh 2 loa
    Thường Hệ thống điều hòa Chỉnh tay

    – Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage: Động cơ, vận hành

    Hơn đối thủ 9 mã lực hyundai i10 cho sự vận hành trên cao tốc tốt hơn

  • Hơn 20Nm cũng cho thấy khả năng việt dã các địa hình tốt hơn mirage
 Hyundai Grand i10 1.25 MT   Thông số kỹ thuật     Mitsubishi Mirage 1.2 MT  
Xăng 1.25L Kappa, 4 xi-lanh thẳng hàng Động cơ Xăng 1.2 MIVEC
86 mã lực tại 6.000 vòng/phút Công suất cực đại 77 mã lực tại 6.000 vòng/phút
120Nm tại 4.000 vòng/phút Mô-men xoắn 100Nm tại 4.000 vòng/phút
Số Sàn 5 cấp Hộp số Số sàn 5 cấp

Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage: Trang bị an toàn

 

 

Hyundai Grand i10 1.25 MT Thông số kỹ thuật Mitsubishi Mirage 1.2 MT
Chống bó cứng phanh (ABS)
Không Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Đĩa Phanh trước Đĩa Tang trống Phanh sau Tang trống 2 túi khí trước Túi khí 2 túi khí trước Cảm biến lùi Không

TÓM LẠI:

Hyundai Grand i10 Có lợi về : Giá, Đa dạng địa  hình tốt hơn, Cảm biến lùi, Tiện nghi nội thất. Bù lại xế nhật cũng vẫn giữ vứng thương hiệu trong lòng người dùng

Chúc quý KHÁCH chọn được dòng xe tốt, May Mắn Bình AN